| Đồng phế liệu |
213.700 – 381.300 đồng/kg |
| Inox phế liệu |
15.500 – 71.200 đồng/kg |
| Nhôm phế liệu |
36.800 – 60.000 đồng/kg |
| Sắt phế liệu |
9.500 – 16.200 đồng/kg |
| Giấy phế liệu |
5.000 – 12.600 đồng/kg |
| Tôn phế liệu |
10.700 – 14.000 đồng/kg |
| Hợp kim phế liệu |
402.000 – 847.300 đồng/kg |
| Nhựa phế liệu |
6.900 – 28.000 đồng/kg |
| Vải tồn kho |
63.800 – 395.400 đồng/kg |
| Thùng phuy phế liệu |
93.600 – 124.900 đồng/cái |
| Bọc phế liệu |
13.800 – 44.200 đồng/kg |
| Chì phế liệu |
37.800 – 627.900 đồng/kg |
| Niken phế liệu |
396.000 – 486.900 đồng/kg |
| Thiếc phế liệu |
391.000 – 2.563.800 đồng/kg |
| Gang phế liệu |
10.500 – 21.800 đồng/kg |
| Bao bì phế liệu |
44.300 – 157.600 đồng/kg |
| Kẽm phế liệu |
42.400 – 58.700 đồng/kg |
| Mô tơ cũ |
22.300 – 44.200 đồng/kg |
| Bình acquy phế liệu |
21.300 – 28.700 đồng/kg |
| Pallet nhựa |
76.000 – 86.800 đồng/tấm |
| Form giày nhôm, nhựa |
12.000 – 39.800 đồng/kg |